Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
too close for comfort
01
gần đến mức đáng ngại, gần một cách nguy hiểm
in a distance so short that may cause danger, problems, or annoyance
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The car following us on the dark, winding road was too close for comfort.
Chiếc xe chạy qua gần đến mức đáng ngại.
LanGeek



























