Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make the world go around
01
giữ thế giới vận hành, là động lực của mọi thứ
to play a crucial role in causing other things in life to work the way they are supposed to
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Money may not buy happiness, but in business it makes the world go around.
Tiền có thể không mua được hạnh phúc, nhưng trong kinh doanh nó giữ thế giới vận hành.
LanGeek



























