Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make a spectacle of oneself
to make a spectacle of oneself
01
tự làm trò cười, tự làm bẽ mặt mình
to behave in a very foolish and embarrassing way in the presence of others
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He made a spectacle of himself at the wedding by shouting during the speeches.
Anh ta tự làm trò cười ở đám cưới khi la hét trong lúc mọi người phát biểu.



























