Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have it made in the shade
01
cuộc sống đủ đầy, sống sung sướng
to be in a very good position and be living a luxurious life
Dialect
American
thành ngữ
Các ví dụ
With that inheritance, he has it made in the shade.
Với khoản thừa kế đó, cuộc sống anh ấy đủ đầy rồi.



























