Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on shaky ground
01
trong tình thế bấp bênh, có nguy cơ sụp đổ
in an uncertain or unstable situation that is likely to fail or collapse
idiom
Các ví dụ
After the scandal, the company was on shaky ground.
Sau vụ bê bối, công ty rơi vào tình thế bấp bênh.



























