Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
the light of one's life
01
ánh sáng cuộc đời, người quan trọng nhất
a person or thing that brings joy, happiness, and meaning to someone's life
idiom
Các ví dụ
When he returned home from a long trip, his cat's purrs and affection reminded him that she was truly the light of his life.
Cậu bé ấy trở thành ánh sáng cuộc đời anh.



























