Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have a lead foot
01
có thói quen lái xe quá nhanh, hay đạp ga quá mạnh
to have a tendency to drive very fast
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
My brother has a lead foot, so I never let him drive my car.
Anh trai tôi có thói quen lái xe quá nhanh, nên tôi không bao giờ cho anh ấy lái xe của mình.
LanGeek



























