Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hit the big time
01
nổi tiếng vang dội, vụt sáng thành sao
to experience a sudden rise to fame and glory
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The singer hit the big time after her first album went viral.
Ca sĩ đó nổi tiếng vang dội sau khi album đầu tay lan truyền mạnh.



























