Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hit the big time
01
nổi tiếng vang dội, vụt sáng thành sao
to experience a sudden rise to fame and glory
idiom
informal
Các ví dụ
That small startup suddenly hit the big time.
Startup nhỏ đó bỗng nổi tiếng vang dội.



























