Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get a word in edgewise
01
chen vào nói được một câu, có cơ hội lên tiếng
to manage to state one's opinions regarding something after or in the middle of someone else's prolonged speech
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Every time we meet for coffee, she talks so much that it's hard to get a word in edgewise.
Một khi anh ấy bắt đầu nói về chính trị thì chẳng ai chen vào được câu nào.
LanGeek



























