Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get one's ass in gear
01
xốc lại mà làm, bắt tay làm cho nhanh
to begin doing something much more quickly
Dialect
American
thành ngữ
xúc phạm
Các ví dụ
If we don't get our asses in gear, we'll never finish this room before the guests arrive.
Nếu không xốc lại mà làm, chúng ta sẽ chẳng bao giờ xong căn phòng này trước khi khách đến.
LanGeek



























