Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to eat one's dust
01
thua thảm hại, bị đánh bại nặng nề
to experience a massive defeat by someone in any competitive situation
Dialect
American
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The home team ate their rivals' dust in the final.
Đội chủ nhà thua thảm hại trước đối thủ trong trận chung kết.



























