Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cross the line
01
vượt quá giới hạn, hành vi không đúng mực
to show a behavior that is unacceptable or improper
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
He really crossed the line when he insulted her in front of everyone.
Anh ấy thật sự đã vượt quá giới hạn khi xúc phạm cô ấy trước mặt mọi người.



























