Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to give one's word
01
hứa chắc chắn, đưa ra lời hứa chắc chắn
to make a firm promise to someone
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He gave his word that he would be there for the meeting, so we can rely on him to attend.
Tôi đã hứa chắc với cô ấy rằng tôi sẽ giữ bí mật.
LanGeek



























