to break the ice
break
breɪk
breik
the
ði
dhi
ice
aɪs
ais

Định nghĩa và ý nghĩa của "break the ice"trong tiếng Anh

to break the ice
01

phá băng không khí, làm dịu sự ngượng ngùng

to make two or more strangers get comfortable with each other and engage in a conversation 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He told a lighthearted joke to break the ice at the beginning of the meeting. 

Anh ấy kể một câu chuyện vui để phá băng không khí trước khi cuộc họp bắt đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng