Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Black Monday
01
Thứ Hai đen, Thứ Hai tồi tệ
used to refer to any Monday on which an unpleasant event takes place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Black Mondays
Các ví dụ
The stock market crash of 1929, often referred to as "Black Tuesday," marked the beginning of the Great Depression.
Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán năm 1929, thường được gọi là "Black Monday," đánh dấu sự khởi đầu của cuộc Đại suy thoái.



























