Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
be in luck
01
gặp may, may mắn
to be in a situation in which one can have what they desire or need
thành ngữ
Các ví dụ
You're in luck — there's one ticket left.
Bạn gặp may rồi — vẫn còn một vé.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gặp may, may mắn
Bạn gặp may rồi — vẫn còn một vé.