Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to work like a charm
01
hiệu quả tuyệt vời, hiệu quả như phép màu
to function successfully, often in an unexpected or impressive way
thành ngữ
Các ví dụ
I tried the new app, and it worked like a charm.
Tôi thử ứng dụng mới và nó hiệu quả tuyệt vời.



























