Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come up roses
01
kết thúc tốt đẹp, có kết quả tốt
to have a very successful outcome, often despite initial challenges or difficulties
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The project started badly, but it came up roses in the end.
Dự án khởi đầu không tốt, nhưng cuối cùng lại kết thúc tốt đẹp.



























