Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go belly up
01
thất bại hoàn toàn, phá sản
(of a company, organization, plan, etc.) to experience a complete failure
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The company went belly up after losing its biggest client.
Công ty thất bại hoàn toàn sau khi mất khách hàng lớn nhất.



























