Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go down in the world
01
sa sút địa vị, tụt dốc trong đời
to experience a fall in social or financial status
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
After losing his fortune, he really came down in the world.
Sau khi mất hết tài sản, ông ấy thật sự sa sút địa vị.



























