Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look before somebody leap
01
nghĩ kỹ trước khi làm, không hành động hấp tấp
to consider all the possible outcomes of one's action before doing it
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
Các ví dụ
Look before you leap; quitting your job without a plan is risky.
Nghĩ kỹ trước khi làm; bỏ việc mà không có kế hoạch rất rủi ro.
LanGeek



























