Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sell down
01
giảm xuống, bán hết
to decrease in quantity or supply as a result of items being sold
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
sell
thì hiện tại
sell down
ngôi thứ ba số ít
sells down
hiện tại phân từ
selling down
quá khứ đơn
sold down
quá khứ phân từ
sold down
Các ví dụ
As the event continued, the inventory of products started to sell down.
Khi sự kiện tiếp diễn, hàng tồn kho của sản phẩm bắt đầu giảm xuống.
1.1
giảm bớt bằng cách bán, bán bớt để giảm
to decrease the quantity of something by selling a portion of it
Các ví dụ
He decided to sell down his collection of vintage cars.
Anh ấy quyết định giảm bớt bộ sưu tập xe cổ của mình bằng cách bán một phần.



























