Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to let in on
[phrase form: let]
01
cho ai đó biết bí mật, tiết lộ cho ai đó
to allow someone to be part of a secret or to share information that was previously unknown to them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
let
thì hiện tại
let in on
ngôi thứ ba số ít
lets in on
hiện tại phân từ
letting in on
quá khứ đơn
let in on
quá khứ phân từ
let in on
Các ví dụ
My grandmother always lets me in on family stories and traditions that I did n't know before.
Bà tôi luôn cho tôi biết những câu chuyện và truyền thống gia đình mà tôi chưa từng biết trước đây.



























