Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-impact
01
ít tác động, ít xâm lấn
in relation to activities that minimize disruption to ecosystems; emphasizing sustainability and reduced ecological footprint
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-impact
so sánh hơn
more low-impact
có thể phân cấp
Các ví dụ
She prefers low-impact exercises like yoga to avoid joint stress.
Cô ấy thích các bài tập tác động thấp như yoga để tránh căng thẳng khớp.



























