Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Positive discrimination
01
phân biệt đối xử tích cực, hành động tích cực
the act of enhancing different opportunities for the people who have been treated as inferior due to belonging to a specific social category like race, sex, and etc. in a society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The company implemented positive discrimination to improve diversity in hiring.
Công ty đã thực hiện phân biệt đối xử tích cực để cải thiện sự đa dạng trong tuyển dụng.



























