Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go on with
[phrase form: go]
01
tiếp tục, tiếp diễn
to continue an activity
Các ví dụ
Despite the interruptions, she decided to go on with her presentation.
Bất chấp những gián đoạn, cô ấy quyết định tiếp tục bài thuyết trình của mình.



























