Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come out in
[phrase form: come]
01
nổi
(of a person's skin) to become covered in spots or a similar condition because of a sickness or allergy
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out in
động từ gốc
come
thì hiện tại
come out in
ngôi thứ ba số ít
comes out in
hiện tại phân từ
coming out in
quá khứ đơn
came out in
quá khứ phân từ
come out in
Các ví dụ
The child came out in a rash after coming into contact with poison ivy during a nature hike.
Đứa trẻ nổi mẩn đỏ sau khi tiếp xúc với cây thường xuân độc trong một chuyến đi bộ đường dài.



























