Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come down on
[phrase form: come]
01
trút giận lên, chỉ trích
to criticize or punish someone harshly
Transitive: to come down on sb
Các ví dụ
The coach came down upon the players for their lack of effort during the game.
Huấn luyện viên mắng mỏ các cầu thủ vì sự thiếu nỗ lực của họ trong trận đấu.



























