Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come down on
/kˈʌm dˌaʊn ˈɑːn/
come down upon
to come down on
[phrase form: come]
01
trút giận lên, chỉ trích
to criticize or punish someone harshly
Transitive: to come down on sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down on
động từ gốc
come
thì hiện tại
come down on
ngôi thứ ba số ít
comes down on
hiện tại phân từ
coming down on
quá khứ đơn
came down on
quá khứ phân từ
come down on
Các ví dụ
The coach came down upon the players for their lack of effort during the game.
Huấn luyện viên mắng mỏ các cầu thủ vì sự thiếu nỗ lực của họ trong trận đấu.



























