to come down on
come
kʌm
kam
down
daʊn
dawn
on
ɒn
on
come down upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "come down on"trong tiếng Anh

to come down on
01

trút giận lên, chỉ trích

to criticize or punish someone harshly 
Transitive: to come down on sb
to come down on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down on
động từ gốc
come
thì hiện tại
come down on
ngôi thứ ba số ít
comes down on
hiện tại phân từ
coming down on
quá khứ đơn
came down on
quá khứ phân từ
come down on
Các ví dụ
The teacher came down on the students for not completing their assignments on time. 

Giáo viên mắng mỏ học sinh vì không hoàn thành bài tập đúng hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng