Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spring on
[phrase form: spring]
01
thông báo đột ngột, báo tin bất ngờ
to inform someone of surprising news or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
spring
thì hiện tại
spring on
ngôi thứ ba số ít
springs on
hiện tại phân từ
springing on
quá khứ đơn
sprang on
quá khứ phân từ
sprung on
Các ví dụ
They sprang a surprise announcement on their employees regarding a company-wide restructuring.
Họ thông báo bất ngờ với nhân viên về việc tái cấu trúc toàn công ty.



























