Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spring on
[phrase form: spring]
01
thông báo đột ngột, báo tin bất ngờ
to inform someone of surprising news or information
Các ví dụ
They sprang a surprise announcement on their employees regarding a company-wide restructuring.
Họ thông báo bất ngờ với nhân viên về việc tái cấu trúc toàn công ty.



























