to shine through
shine
ʃaɪn
shain
through
θru:
throo

Định nghĩa và ý nghĩa của "shine through"trong tiếng Anh

to shine through
01

tỏa sáng, lộ rõ

(of a noticeable and positive attribute) to become apparent 
Intransitive
to shine through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
shine
thì hiện tại
shine through
ngôi thứ ba số ít
shines through
hiện tại phân từ
shining through
quá khứ đơn
shone through
quá khứ phân từ
shone through
Các ví dụ
His dedication to his work shines through in every project he undertakes. 

Sự tận tâm với công việc của anh ấy tỏa sáng trong mọi dự án anh ấy thực hiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng