to sandwich between
sand
ˈsænd
sānd
wich
wɪʧ
vich
bet
bɪt
bit
ween
wi:n
vin

Định nghĩa và ý nghĩa của "sandwich between"trong tiếng Anh

to sandwich between
01

bị kẹp giữa, bị ép giữa

to be in a confined area with little space between two objects or individuals 
to sandwich between definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
between
động từ gốc
sandwich
thì hiện tại
sandwich between
ngôi thứ ba số ít
sandwiches between
hiện tại phân từ
sandwiching between
quá khứ đơn
sandwiched between
quá khứ phân từ
sandwiched between
Các ví dụ
I felt sandwiched between two large suitcases in the crowded bus. 

Tôi cảm thấy bị kẹp giữa hai chiếc vali lớn trên chiếc xe buýt đông đúc.

02

kẹp giữa, ép giữa

to squeeze someone or something tightly between two other people or objects 
Các ví dụ
The car was so tightly parked that I was sandwiched between two vehicles. 

Chiếc xe đỗ quá chặt khiến tôi bị kẹp giữa hai chiếc xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng