Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to relate to
[phrase form: relate]
01
cảm thấy kết nối với, hiểu được
to feel a connection or understanding with someone or something
Transitive: to relate to someone's feelings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
relate
thì hiện tại
relate to
ngôi thứ ba số ít
relates to
hiện tại phân từ
relating to
quá khứ đơn
related to
quá khứ phân từ
related to
Các ví dụ
Many people can relate to the feeling of excitement on the first day of a new job.
Nhiều người có thể cảm thấy liên quan đến cảm giác phấn khích trong ngày đầu tiên đi làm.
02
liên quan đến, có liên hệ với
to be connected to or about a particular subject
Transitive: to relate to a subject
Các ví dụ
The discussion will primarily relate to the financial aspects of the project.
Cuộc thảo luận sẽ chủ yếu liên quan đến các khía cạnh tài chính của dự án.



























