to relate to
re
ri
late
ˈleɪt
leit
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "relate to"trong tiếng Anh

to relate to
01

cảm thấy kết nối với, hiểu được

to feel a connection or understanding with someone or something 
Transitive: to relate to someone's feelings
to relate to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
relate
thì hiện tại
relate to
ngôi thứ ba số ít
relates to
hiện tại phân từ
relating to
quá khứ đơn
related to
quá khứ phân từ
related to
Các ví dụ
After experiencing a similar loss, she could deeply relate to her friend's grief. 

Sau khi trải qua một mất mát tương tự, cô ấy có thể thực sự thấu hiểu nỗi đau của bạn mình.

02

liên quan đến, có liên hệ với

to be connected to or about a particular subject 
Transitive: to relate to a subject
Các ví dụ
The book's themes of love and loss relate to the complexities of human relationships. 

Các chủ đề của cuốn sách về tình yêu và mất mát liên quan đến sự phức tạp của các mối quan hệ con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng