paper over
pa
ˈpeɪ
pei
per
pər
pēr
o
ow
ver
vər
vēr
/pˈeɪpəɹ ˈəʊvə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paper over"trong tiếng Anh

to paper over
[phrase form: paper]
01

che đậy, giấu giếm

to hide problems, disagreements, or differences instead of addressing them fully or resolving them
to paper over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
paper
thì hiện tại
paper over
ngôi thứ ba số ít
papers over
hiện tại phân từ
papering over
quá khứ đơn
papered over
quá khứ phân từ
papered over
Các ví dụ
They tried to paper over their differences, but deep down, the conflict remained.
Họ cố gắng che đậy sự khác biệt của mình, nhưng sâu bên trong, xung đột vẫn còn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng