Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to listen out for
[phrase form: listen]
01
lắng nghe, chú ý nghe
to pay attention and try to hear a specific sound that one is expecting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out for
động từ gốc
listen
thì hiện tại
listen out for
ngôi thứ ba số ít
listens out for
hiện tại phân từ
listening out for
quá khứ đơn
listened out for
quá khứ phân từ
listened out for
Các ví dụ
The children are listening out for the sound of Santa's sleigh bells.
Những đứa trẻ đang lắng nghe tiếng chuông xe trượt tuyết của ông già Noel.



























