to send up
send
sɛnd
send
up
ʌp
ap
sendup

Định nghĩa và ý nghĩa của "send up"trong tiếng Anh

to send up
01

bỏ tù, tống giam

to imprison someone as a punishment 
Dialectamerican flagAmerican
send downbritish flagBritish
to send up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
send
thì hiện tại
send up
ngôi thứ ba số ít
sends up
hiện tại phân từ
sending up
quá khứ đơn
sent up
quá khứ phân từ
sent up
Các ví dụ
The judge decided to send the criminal up for his role in the robbery. 

Thẩm phán quyết định giam giữ tên tội phạm vì vai trò của hắn trong vụ cướp.

02

đẩy lên, tăng lên

to cause the value or price of something to rise 
to send up definition and meaning
Các ví dụ
The rarity of the collectible item sent its value up in the market. 

Độ hiếm có của món đồ sưu tầm đã đẩy giá trị của nó lên trên thị trường.

03

chế giễu, nhại lại

to mock someone or something, often to make them appear foolish 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
The comedian sent up the famous actor's distinctive mannerisms in a hilarious skit. 

Diễn viên hài đã chế nhạo những cử chỉ đặc trưng của diễn viên nổi tiếng trong một vở kịch hài hước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng