Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reach down
01
cúi xuống, vươn tay xuống
to extend one's arm or body downward in order to touch or grab something at a lower level
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
reach
thì hiện tại
reach down
ngôi thứ ba số ít
reaches down
hiện tại phân từ
reaching down
quá khứ đơn
reached down
quá khứ phân từ
reached down
Các ví dụ
The toddler excitedly reached down to pick up the colorful toy from the playmat.
Đứa trẻ mới biết đi hào hứng với tay xuống để nhặt món đồ chơi đầy màu sắc từ tấm thảm chơi.
02
với xuống, lấy xuống
to stretch upwards and bring something down from a higher level
Transitive: to reach down sth
Các ví dụ
Shall I reach the book down from the top shelf for you?
Tôi có nên với xuống lấy cuốn sách từ kệ trên cao cho bạn không?



























