Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to leave to
[phrase form: leave]
01
để lại, cho phép
to allow someone to be alone or continue their work without being interrupted
Ditransitive: to leave to sb a task
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
leave
thì hiện tại
leave to
ngôi thứ ba số ít
leaves to
hiện tại phân từ
leaving to
quá khứ đơn
left to
quá khứ phân từ
left to
Các ví dụ
I'll leave you to your studies. Do n't hesitate to call if you need anything.
Tôi sẽ để bạn với việc học của bạn. Đừng ngần ngại gọi nếu bạn cần bất cứ điều gì.
02
để lại cho, giao phó cho
to let someone else decide, choose, or do something because one trusts their judgment or ability
Ditransitive: to leave to a task or decision sb
Các ví dụ
The company left the task of developing the new marketing strategy to the advertising agency.
Công ty đã giao cho công ty quảng cáo nhiệm vụ phát triển chiến lược tiếp thị mới.



























