Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hand in
01
nộp, giao nộp
to submit or deliver something, such as an assignment, document, application or lost item, usually to a person in authority or to an organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
hand
thì hiện tại
hand in
ngôi thứ ba số ít
hands in
hiện tại phân từ
handing in
quá khứ đơn
handed in
quá khứ phân từ
handed in
Các ví dụ
He needs to hand in his completed project by the end of the day.
Anh ấy cần phải nộp dự án đã hoàn thành của mình trước khi kết thúc ngày.



























