Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to consist in
[phrase form: consist]
01
bao gồm trong, nằm ở
to have something as the only or most important element or feature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
consist
thì hiện tại
consist in
ngôi thứ ba số ít
consists in
hiện tại phân từ
consisting in
quá khứ đơn
consisted in
quá khứ phân từ
consisted in
Các ví dụ
The strength of their relationship consisted in mutual respect and understanding.
Sức mạnh của mối quan hệ của họ nằm ở sự tôn trọng và hiểu biết lẫn nhau.



























