
Tìm kiếm
At the expense of


at the expense of
01
với giá phải trả, bằng cái giá của
causing a negative consequence or cost to someone or something in order to benefit another
Example
His success came at the expense of his personal life, as he devoted all his time to work.
Thành công của anh ta đến với giá phải trả cho đời sống cá nhân của mình, khi anh đã dành toàn bộ thời gian cho công việc.
She pursued her career goals relentlessly, often at the expense of her personal relationships.
Cô ấy theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp một cách không ngừng nghỉ, thường với giá phải trả cho các mối quan hệ cá nhân.