Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on one's feet
01
đứng dậy, khỏe mạnh
in good health after a period of illness or injury
thành ngữ
Các ví dụ
After the surgery, it took him a few days to be back on his feet.
Sau ca phẫu thuật, anh ấy mất vài ngày để có thể đứng dậy trở lại.
02
đang phát triển mạnh, đang đi lên
used to refer to a company, organization, etc. that is prosperous and developing rapidly
thành ngữ
Các ví dụ
The startup is finally on its feet after two difficult years.
Startup cuối cùng cũng đang phát triển mạnh sau hai năm khó khăn.



























