Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to adhere to
[phrase form: adhere]
01
tuân thủ, tuân theo
to keep following a certain regulation, belief, or agreement
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
adhere
thì hiện tại
adhere to
ngôi thứ ba số ít
adheres to
hiện tại phân từ
adhering to
quá khứ đơn
adhered to
quá khứ phân từ
adhered to
Các ví dụ
Citizens are required to adhere to the laws of the country.
Công dân được yêu cầu phải tuân thủ luật pháp của đất nước.



























