to go before
go
gəʊ
gew
be
bi
fore
ˈfɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "go before"trong tiếng Anh

to go before
01

được trình lên, được đệ trình

to be formally presented for discussion or judgment by a person or authority 
Transitive: to go before a person or organization in authority
to go before definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
before
động từ gốc
go
thì hiện tại
go before
ngôi thứ ba số ít
goes before
hiện tại phân từ
going before
quá khứ đơn
went before
quá khứ phân từ
gone before
Các ví dụ
The application I sent will go before the admissions office for review next week. 

Đơn đăng ký tôi gửi sẽ được trình lên văn phòng tuyển sinh để xem xét vào tuần tới.

02

tồn tại trước, xảy ra trước

to exist or occur in an earlier period of time 
Transitive: to go before an event or era
to go before definition and meaning
Các ví dụ
The ancient civilization had advanced technologies that went before our modern inventions. 

Nền văn minh cổ đại có những công nghệ tiên tiến đi trước các phát minh hiện đại của chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng