ought to
ought
ɔ:t
awt
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "ought to"trong tiếng Anh

ought to
01

nên, phải

used to talk about what one expects or likes to happen 
Transitive
ought to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
ought
thì hiện tại
ought to
ngôi thứ ba số ít
ought to
hiện tại phân từ
ought to
quá khứ đơn
ought to
quá khứ phân từ
ought to
Các ví dụ
He ought to arrive soon; he said he would be here by noon. 

Anh ấy nên đến sớm; anh ấy nói rằng sẽ ở đây trước buổi trưa.

02

nên, phải

used to indicate what is morally, socially, or practically the right thing to do 
Transitive
Các ví dụ
You ought to apologize for your mistake. 

Bạn nên xin lỗi vì sai lầm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng