to check through
Pronunciation
/tʃˈɛk θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "check through"trong tiếng Anh

to check through
01

kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét cẩn thận

‌to carefully inspect or examine something, especially one that consists of different parts
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
check
thì hiện tại
check through
ngôi thứ ba số ít
checks through
hiện tại phân từ
checking through
quá khứ đơn
checked through
quá khứ phân từ
checked through
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng