Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
come off it
01
Thôi đi, Đừng có nói
used to tell someone that they should stop saying or doing a particular thing
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Come off it, you know that is not true.
Nhờ Simon nấu bữa ăn? Thôi đi, anh ấy khó có thể luộc được một quả trứng!



























