Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in conformity with
01
phù hợp với, theo đúng
in accordance with a particular standard, expectation, or norm
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The report must be written in conformity to the formatting guidelines provided by the university.
Báo cáo phải được viết theo đúng hướng dẫn định dạng do trường đại học cung cấp.



























