Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go with the tide
01
xuôi theo số đông, theo số đông
to act or think in the same way as the majority of people in a society
thành ngữ
Các ví dụ
He didn't really agree, but he went with the tide to avoid trouble.
Anh ấy không thật sự đồng ý, nhưng vẫn xuôi theo số đông để tránh rắc rối.
LanGeek



























